Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Thành Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Khổng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Kim Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kim Thân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lai Tấn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lan Thanh Xoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1133 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Luân Thanh Tít Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng