Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Vi Thanh Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Vi xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thành A Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Thành Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Võ Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng