Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Trần Thanh Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 92 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thuần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Trần Thành Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng