Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Dương Thanh Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 823 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  4. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ha Thanh Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3851 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1973 Quê quán: ĐÔNG THÀNH - YÊN LÃNG - HẢI PHÒNG Đơn vị: C1 - D8 - E48 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Thanh Vân
  16. Hoàng Tiến Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách