Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Tiêu Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 738 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Tr. Văn Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 567 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Trang Thanh Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Triệu Diêu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô h Xem chi tiết →
  6. Triệu Khắc Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1947 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Triệu Kim Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Triệu Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  10. Tro Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 193 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trà Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1989 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trà T. Thanh Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trà T. Thanh Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trà Thành Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trà thanh út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Trà thanh út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Trách Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trình Đình Thang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trươg Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách