Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Bùi Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1138 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bế Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Cao Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Thắng Năm sinh: 18 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1096 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Thanh Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 386 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách