Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Làn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 392 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách