Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đỗ Thanh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/74 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Anh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Ba Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ba Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3887 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 388 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách