Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Ngô Sỹ Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thanh Kiếm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Ngô Thành Huề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thành Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Ngô Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Ngô Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thế Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 156 Xem chi tiết →
  17. Ngô Trần Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách