Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 187 · Khu B15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 188 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách