Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/8/1983 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 141 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1986 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 9 · Khu II Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 314 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 322 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng