Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Uyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 454 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 651 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 71 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách