Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Ngoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Nhương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nhỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 22 · Lô 243 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Non Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Phu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Phách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách