Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 112 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 377 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 188 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1946 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng