Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Trần Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Tô Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Tăng Thanh Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Viên Thanh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vô Thành Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Vô Thành Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 1159 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 168 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách