Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh My Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 246 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Pha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng