Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Huy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Học Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1958 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 107 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng