Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điện Năm sinh: 1/12/1949 Ngày hy sinh: 2/11/1987 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Lê Thanh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42221 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Thành Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Thành Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thành Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 132 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lê Thành Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng