Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thành Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thành Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguỹên Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Năm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách