Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hà văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 235 Xem chi tiết →
  5. Hán Thanh Miên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 244 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Hùynh ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Hùynh ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Hồ Song Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 85 · Khu B7 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Hồ Thanh Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Thanh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hồ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
  14. Hồ Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Hồ Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 610 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/48 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 94 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách