Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đoàn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T254 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu n Xem chi tiết →
  2. Đoàn T. Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B44 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thanh Khiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K48 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L4 · Hàng 15 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thanh Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T145 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T145 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Đoàn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 673 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2005 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1993 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đàm Thanh Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách