Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3507 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T269 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Vũ Đỡnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Vương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T26 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu k Xem chi tiết →
  10. Đ/c : Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Phú Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Đinh Phú Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Đinh Thành Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T107 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách