Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Võ Ngọc Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 76 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 662 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Võ Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 384 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1197 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/198 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 904 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách