Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Thân Văn Bậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Thân Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Thân Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Thân Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Thân Văn Huỷnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đại Hoá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Thân Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Thân Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Thân Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Thân Văn Hết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Thân Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Thân Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Thân Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Thân Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Lanh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1989 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách