Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T18 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 485 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1600 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T42 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 479 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T241 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 446 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T43 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu k Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng