Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T112 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 524 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 416 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 615 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 608 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S27 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách