Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách