Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 196 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T265 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 16 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 9 Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 14 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng