Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 556 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 3175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T376 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1890 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T48 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1703 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng