Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2039 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 871 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 534 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 178 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tụ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng