Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Đáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đủ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 690 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành A Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 751 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1953 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C145 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 779 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 869 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 901 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1216 · Khu 12 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách