Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thanh Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2238 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1957 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 677 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 455 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P46 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P29 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng