Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Lương Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lương Thanh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Mai Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Mai Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyểng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 168 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách