Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 834 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T292 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn P. Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K62 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 815 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng