Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thành ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách