Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Hà Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hà Thành Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T124 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hùng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Hùynh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Hạ Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hồ Công Than Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Công Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Công Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Quảng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thanh Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Thanh Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách