Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Dương Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 236 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thành Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ66 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2421 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Dương văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 485 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Giang Thành Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Giáp Thành Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hai Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3472 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng