Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Ba Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1988 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T259 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B18 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Thành Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Thắng Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T282 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách