Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đoàn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thành Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Đàm Công Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  7. Đàm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  8. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 451 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đào Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 244 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Đào Thanh Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Đào Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 243 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đào Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 346 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đình Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách