Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Vũ Trường Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1984 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ chiến thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Vương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Vương La Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 454 Xem chi tiết →
  13. Xa Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. hòng thanh tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 139 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  15. hồ văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. hồ văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu i Xem chi tiết →
  17. lê thanh vo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. nguyễn thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  19. nguyễn thị thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu l Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách