Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Võ Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 226 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Tòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách