Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Tải Thành Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Tống Thành Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 202 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Từ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vi Thanh Lỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Vy văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Võ Công THành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Võ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 928 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Kim Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Võ Ngọc Thanh
  17. Võ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 474 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Võ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách