Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô H Xem chi tiết →
- Tô Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 830 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tư Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tưởng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Tạ Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/19/ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Tạ văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Tạo Thuận Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng