Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 139 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 263 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 411 Xem chi tiết →
- Trần Thanh sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng