Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Đỗ Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Thăng (Thẳng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Đinh Tường, Đinh Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/69 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Thành Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 221 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Cao Thành Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Chiêm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Chiêm Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Châu Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Châu Thành Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Công Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách