Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Phan Thanh Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  10. Phan Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  14. Phan Thành Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Phan Thành Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Phan Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Thạnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1941 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách