Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Võ Thành Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Thành Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ôn Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thi Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đồng Thanh Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng