Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Trần Trung Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Tôn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 639 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 639 người trong các danh sách