Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 138 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 282 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 405 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/9/1963 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Týn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tứnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng