Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 218 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1987 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 647 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Minh Thận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 17.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  4. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 31/5/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng (hiện chôn ở Nghĩa trang liệt sĩ Tịnh Đông)
  5. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 647 người trong các danh sách